Anh - Việt

Bản dịch của từ Thẻ đỏ trong tiếng Trung

thẻ đỏ

Danh từ

thẻ đỏ (Danh từ)

Nghĩa 01 · thẻ có màu đỏ, trọng tài dùng để phạt truất quyền thi đấu đối với cầu thủ bóng đá phạm lỗi nặng

红牌

thẻ có màu đỏ, trọng tài dùng để phạt truất quyền thi đấu đối với cầu thủ bóng đá phạm lỗi nặng

Ví dụ
裁判给了 Minh 一张红牌。【】Trọng tài trao cho Minh thẻ đỏ ở Hà Nội.
Lan 没有因为严重犯规逃过红牌。【】Lan không tránh được thẻ đỏ sau lỗi nặng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh