Anh - Việt

Bản dịch của từ Thể hình trong tiếng Trung

thể hình

Danh từ

thể hình (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hình dáng, tầm vóc và tỉ lệ chung của cơ thể một người.

人的整体身材、体格和身体比例。

Hình dáng, tầm vóc và tỉ lệ chung của cơ thể một người.

Ví dụ
他身材高大健壮。【】Anh ấy có thể hình cao lớn và khỏe mạnh.
她因坚持锻炼而拥有匀称的体型。【】Cô ấy có thể hình cân đối nhờ tập luyện đều.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Môn hoặc hoạt động rèn luyện để phát triển cơ bắp, thường dùng trong cụm “tập thể hình”.

通过训练发展肌肉的运动,常用于“练健美”。

Môn hoặc hoạt động rèn luyện để phát triển cơ bắp, thường dùng trong cụm “tập thể hình”.

Ví dụ
南每周练三次健美。【】Nam tập thể hình ba buổi mỗi tuần.
我开始练健美,让自己更强壮。【】Tôi bắt đầu tập thể hình để khỏe hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thể hình (Noun)

Danh từ + thể hìnhthể hình + Tính từĐộng từ + thể hình
Kết hợp từ của thể hình
Collocation
Ví dụ

健身房

phòng tập thể hình

这家健身房早上六点开门。

Phòng tập thể hình này mở cửa từ sáu giờ sáng.

Video ngữ cảnh