Anh - Việt
thế kỉ
Danh từ
thế kỉ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian một trăm năm, thường được đánh số theo lịch sử.
一百年的时间单位,通常按历史年份编号。
Khoảng thời gian một trăm năm, thường được đánh số theo lịch sử.
Ví dụ
二十一世纪始于2001年。【】Thế kỉ hai mươi mốt bắt đầu vào năm 2001.
这座桥建于十九世纪。【】Cây cầu này được xây vào thế kỉ mười chín.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thế kỉ (Noun)
Danh từ + thế kỉGiới từ + thế kỉthế kỉ + Số lượngthế kỉ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
20世纪初 đầu thế kỉ 20 | 电影在20世纪初迅速发展。 Điện ảnh phát triển mạnh vào đầu thế kỉ 20. |
19世纪末 cuối thế kỉ 19 | 这座城市建于19世纪末。 Thành phố này được xây dựng vào cuối thế kỉ 19. |