Anh - Việt
thế là
Liên từ
thế là (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nêu kết quả hoặc sự việc xảy ra sau điều vừa nói.
用于引出前面所述情况的结果或随后发生的事。
Dùng để nêu kết quả hoặc sự việc xảy ra sau điều vừa nói.
Ví dụ
雨下得很大,所以野餐取消了。【】Trời mưa to, thế là buổi dã ngoại bị hủy.
她忘了设闹钟,结果上班迟到了。【】Cô ấy quên đặt báo thức, thế là đi làm muộn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thế là (Conjunction)
thế là + Danh từthế là + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
事情顺利解决了 thế là mọi chuyện ổn thỏa | 他们终于找到了解决办法,事情顺利解决了。 Cuối cùng họ tìm được giải pháp, thế là mọi chuyện ổn thỏa. |