Anh - Việt
thế lực
Danh từ
thế lực (Danh từ)
Nghĩa 01 · sức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội hay cương vị cá nhân mà có
权力与影响力
sức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội hay cương vị cá nhân mà có
Ví dụ
兰女士在市议会拥有很大势力。【】Bà Lan có thế lực lớn trong hội đồng thành phố.
尽管认识许多官员,明先生没有社会势力。【】Anh Minh không có thế lực dù quen nhiều quan chức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · lực lượng xã hội ít nhiều mạnh mẽ
社会势力
lực lượng xã hội ít nhiều mạnh mẽ
Ví dụ
这个社会势力深深影响河内。【】Thế lực này ảnh hưởng lớn tại Hà Nội.
没有任何权势集团能控制这次选举。【】Không thế lực nào kiểm soát được cuộc bầu cử.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa