Anh - Việt

Bản dịch của từ Thế thì trong tiếng Trung

thế thì

Liên từ

thế thì (Liên từ)

Nghĩa 01 · Tổ hợp dùng để nêu việc nên làm hoặc kết luận rút ra từ tình huống vừa được nói đến.

用于引出根据前面情况应该做的事或得出的结论。

Tổ hợp dùng để nêu việc nên làm hoặc kết luận rút ra từ tình huống vừa được nói đến.

Ví dụ
下雨了,那么我们就待在家里吧。【】Trời mưa thế thì chúng ta ở nhà nhé.
你不想去,那我就一个人去吧。【】Bạn không muốn đi, thế thì tôi đi một mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh