Anh - Việt
thể tích
Danh từ
thể tích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lượng không gian mà một vật hoặc chất chiếm.
物体或物质所占的空间大小。
Lượng không gian mà một vật hoặc chất chiếm.
Ví dụ
这个盒子的体积是两立方米。【】Thể tích của chiếc hộp này là hai mét khối.
购买前先计算水箱的体积。【】Hãy tính thể tích của bể nước trước khi mua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thể tích (Noun)
thể tích + Danh từthể tích + Tính từĐộng từ + thể tích
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
长方体体积 thể tích hình hộp chữ nhật | 这个公式用于计算长方体的体积。 Công thức này dùng để tính thể tích hình hộp chữ nhật. |
液体体积 thể tích chất lỏng | 温度会改变液体的体积。 Nhiệt độ có thể làm thay đổi thể tích chất lỏng. |
立方体体积 thể tích khối lập phương | 请算出这个立方体的体积。 Em hãy tìm thể tích khối lập phương này. |
肺容量 thể tích phổi | 经常锻炼可以改善肺容量。 Tập thể dục thường xuyên có thể cải thiện thể tích phổi. |