ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thè
Đưa lưỡi ra ngoài miệng vì lẽ gì, hoặc để làm gì
伸舌头
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[lưỡi] được đưa ra ngoài miệng
伸出舌头