Anh - Việt
thẻ tín dụng
Danh từ
thẻ tín dụng (Danh từ)
Nghĩa 01 · thẻ thanh toán được dùng phổ biến nhất, theo đó chủ thẻ được phép sử dụng một hạn mức tín dụng để mua sắm hàng hoá, dịch vụ tại các điểm chấp nhận loại thẻ này
信用卡
thẻ thanh toán được dùng phổ biến nhất, theo đó chủ thẻ được phép sử dụng một hạn mức tín dụng để mua sắm hàng hoá, dịch vụ tại các điểm chấp nhận loại thẻ này
Ví dụ
我用信用卡支付了晚餐费用。【】Tôi đã trả tiền bữa tối bằng thẻ tín dụng.
她没有信用卡,不能在线购物。【】Cô ấy không có thẻ tín dụng nên không thể mua hàng online.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thẻ tín dụng (Noun)
ADJECTIVEPHRASESVERB + thẻ tín dụng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thẻ tín dụng hoàn tiền | |
thẻ tín dụng nội địa | |
thẻ tín dụng quốc tế | |
thẻ tín dụng hạn mức cao |