Anh - Việt
thế trận
Danh từ
thế trận (Danh từ)
Nghĩa 01 · cách bố trí lực lượng theo những mô hình, quy tắc nhất định trong một trận đánh hoặc trong một trận thi đấu
阵型
cách bố trí lực lượng theo những mô hình, quy tắc nhất định trong một trận đánh hoặc trong một trận thi đấu
Ví dụ
军队调整了新的战斗阵形。【】Quân đội điều chỉnh thế trận mới.
他们没有正确的战术阵形吗?【】Họ không có thế trận chiến thuật đúng không?
Từ tiếng Trung gần nghĩa