Theo

Theo (Động từ)
Đi liền ở phía sau, không rời ra
跟随
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đi cùng với, thường là đi kèm với
陪伴
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bỏ nhà đi chung sống với người khác như vợ chồng mà không có cưới hỏi chính thức [hàm ý chê]
私奔
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tin vào và hướng suy nghĩ, hành động của mình cho phù hợp với mục đích, yêu cầu của cá nhân, tổ chức hay tôn giáo, v.v. nào đó
遵循
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hoạt động liên tục trong một công việc nào đó một cách kiên trì nhằm đạt một mục đích nhất định
坚持不懈
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị lối, hướng di chuyển hoặc hoạt động
跟随
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm giống như người khác đã làm, do chịu một sự tác động hay ảnh hưởng nhất định từ việc làm của người đó đưa lại
跟随
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dựa vào, căn cứ vào
根据
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
