Anh - Việt
thí mạng
Động từ
thí mạng (Động từ)
Nghĩa 01 · thí bỏ, chấp nhận mất đi những người hoặc lực lượng nào đó để làm cho được việc gì
牺牲
thí bỏ, chấp nhận mất đi những người hoặc lực lượng nào đó để làm cho được việc gì
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · liều mạng với ai để quyết làm việc gì
拼命
liều mạng với ai để quyết làm việc gì
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · [làm việc gì] bỏ hết sức lực ra, bất chấp hậu quả
冒生命危险
[làm việc gì] bỏ hết sức lực ra, bất chấp hậu quả
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa