ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thi thố
Đem hết tài năng, sức lực ra dùng vào một công việc nào đó, để chứng tỏ, khẳng định mình
全力以赴
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa