thì
thì (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình thức của động từ cho biết thời điểm của hành động hoặc trạng thái trong ngữ pháp.
语法中表示动作或状态时间的动词形式。
Hình thức của động từ cho biết thời điểm của hành động hoặc trạng thái trong ngữ pháp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Giai đoạn trong một động tác, quy trình hoặc chu trình vận động.
动作、过程或运动循环中的一个阶段。
Giai đoạn trong một động tác, quy trình hoặc chu trình vận động.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thì (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
将来时 thì tương lai | 这个句子使用将来时。 Câu này được viết ở thì tương lai. |
过去时 thì quá khứ | 请用过去时描述已经发生的事情。 Hãy dùng thì quá khứ để kể chuyện đã xảy ra. |
现在时 thì hiện tại | 她正在学习一般现在时。 Cô ấy đang học thì hiện tại đơn. |
thì (Liên từ)
Nghĩa 01 · Nối vế nêu điều kiện với vế nêu kết quả hoặc điều có thể xảy ra.
连接条件和由此产生的结果。
Nối vế nêu điều kiện với vế nêu kết quả hoặc điều có thể xảy ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nối hai sự việc theo thứ tự, cho biết việc sau xảy ra sau việc trước.
表示后一件事发生在前一件事之后。
Nối hai sự việc theo thứ tự, cho biết việc sau xảy ra sau việc trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thì (Conjunction)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
如果……那么…… nếu ... thì ... | 如果下雨,那么我们就待在家里。 Nếu trời mưa thì chúng tôi sẽ ở nhà. |
thì (Trợ từ)
thì (Tiểu từ)
Nghĩa 01 · Đặt sau từ hoặc cụm từ để nêu chủ đề, nhấn mạnh hoặc đối chiếu với điều khác.
用在词或短语后,提示话题、强调或表示对比。
Đặt sau từ hoặc cụm từ để nêu chủ đề, nhấn mạnh hoặc đối chiếu với điều khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thì (Particle)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
至于我 còn tôi thì | 至于我,我周末喜欢待在家里。 Còn tôi thì, tôi thích ở nhà cuối tuần. |
就这件事而言 riêng việc này thì | 就这件事而言,我们需要问经理。 Riêng việc này thì, chúng ta cần hỏi quản lý. |
说到价格 về giá cả thì | 说到价格,这个产品相当合理。 Về giá cả thì, sản phẩm này khá hợp lý. |