Anh - Việt

Bản dịch của từ Thì trong tiếng Trung

thì

Danh từLiên từTrợ từTiểu từ

thì (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hình thức của động từ cho biết thời điểm của hành động hoặc trạng thái trong ngữ pháp.

语法中表示动作或状态时间的动词形式。

Hình thức của động từ cho biết thời điểm của hành động hoặc trạng thái trong ngữ pháp.

Ví dụ
英语的时态比越南语多。【】Tiếng Anh có nhiều thì hơn tiếng Việt.
我还不知道怎么用过去时。【】Em chưa biết dùng thì quá khứ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Giai đoạn trong một động tác, quy trình hoặc chu trình vận động.

动作、过程或运动循环中的一个阶段。

Giai đoạn trong một động tác, quy trình hoặc chu trình vận động.

Ví dụ
这个动作有准备阶段和结束阶段。【】Động tác này có thì chuẩn bị và thì kết thúc.
教练讲解了动作的每个阶段。【】Huấn luyện viên giải thích từng thì của động tác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thì (Noun)

thì + Tính từthì + Động từĐộng từ + thì
Kết hợp từ của thì
Collocation
Ví dụ

将来时

thì tương lai

这个句子使用将来时。

Câu này được viết ở thì tương lai.

过去时

thì quá khứ

请用过去时描述已经发生的事情。

Hãy dùng thì quá khứ để kể chuyện đã xảy ra.

现在时

thì hiện tại

她正在学习一般现在时。

Cô ấy đang học thì hiện tại đơn.

thì (Liên từ)

Nghĩa 01 · Nối vế nêu điều kiện với vế nêu kết quả hoặc điều có thể xảy ra.

连接条件和由此产生的结果。

Nối vế nêu điều kiện với vế nêu kết quả hoặc điều có thể xảy ra.

Ví dụ
如果下雨,我们就待在家里。【】Nếu trời mưa thì chúng tôi sẽ ở nhà.
如果你需要帮助,就给我打电话。【】Nếu bạn cần giúp đỡ thì cứ gọi tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nối hai sự việc theo thứ tự, cho biết việc sau xảy ra sau việc trước.

表示后一件事发生在前一件事之后。

Nối hai sự việc theo thứ tự, cho biết việc sau xảy ra sau việc trước.

Ví dụ
吃完后,我们去散步。【】Ăn xong thì chúng ta đi dạo.
做完这件事后,我会给你打电话。【】Xong việc này thì tôi sẽ gọi cho bạn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thì (Conjunction)

thì … Từ đi kèmthì … Động từ
Kết hợp từ của thì
Collocation
Ví dụ

如果……那么……

nếu ... thì ...

如果下雨,那么我们就待在家里。

Nếu trời mưa thì chúng tôi sẽ ở nhà.

thì (Trợ từ)

thì (Tiểu từ)

Nghĩa 01 · Đặt sau từ hoặc cụm từ để nêu chủ đề, nhấn mạnh hoặc đối chiếu với điều khác.

用在词或短语后,提示话题、强调或表示对比。

Đặt sau từ hoặc cụm từ để nêu chủ đề, nhấn mạnh hoặc đối chiếu với điều khác.

Ví dụ
至于我,我周末喜欢待在家里。【】Tôi thì thích ở nhà cuối tuần.
他坐公交车,而我走路。【】Anh thì đi xe buýt, còn tôi đi bộ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thì (Particle)

Từ đi kèm + thìthì … Danh từ
Kết hợp từ của thì
Collocation
Ví dụ

至于我

còn tôi thì

至于我,我周末喜欢待在家里。

Còn tôi thì, tôi thích ở nhà cuối tuần.

就这件事而言

riêng việc này thì

就这件事而言,我们需要问经理。

Riêng việc này thì, chúng ta cần hỏi quản lý.

说到价格

về giá cả thì

说到价格,这个产品相当合理。

Về giá cả thì, sản phẩm này khá hợp lý.

Video ngữ cảnh