Thì

Thì (Danh từ)
Thời kì, giai đoạn cơ thể phát triển mạnh và bắt đầu có khả năng sinh sản
青春期
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từng phần của một động tác, một thao tác kĩ thuật hay một chu trình vận động, chiếm một khoảng thời gian nhất định
阶段
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thì (Liên từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả có thể hoặc tất yếu sẽ xảy ra của giả thiết hay điều kiện của điều vừa được nói đến
那么
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng phối hợp với nếu ở vế trước của câu để biểu thị mối quan hệ tương ứng giữa hai sự việc có thật, có việc này mặt khác cũng có việc kia
那么
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị mối quan hệ tiếp nối giữa hai sự việc, sự việc này xảy ra xong là tiếp ngay đến sự việc kia
然后
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nói có tính chất thuyết minh cho điều vừa nêu ra trước đó
那么
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị ý phủ định mỉa mai dưới hình thức tựa như thừa nhận điều sắp nêu ra, nhằm tỏ ý không đồng tình
好像(表示反语)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thì (Trợ từ)
Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều sắp nêu ra
强调即将说的话
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
