Thị
Danh từĐại từ

Thị (Danh từ)
01
Cây ăn quả, hoa màu trắng, quả tròn và mọng, khi chín màu vàng, có mùi rất thơm
黄皮果,果实圆,香味浓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
[thường viết hoa] tiếng lót thường dùng giữa họ và tên của nữ giới, để phân biệt với tên của nam giới
女性名中的中间名
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
[thường viết hoa] từ dùng đặt trước một tên riêng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ ở tầng lớp dưới trong xã hội cũ, thường hàm ý coi thường
低贱的称谓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Thị xã [nói tắt]
镇
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thị (Đại từ)
01
Từ dùng để chỉ người phụ nữ ở ngôi thứ ba với ý coi khinh
那个女人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
