Anh - Việt
thích khách
Danh từ
thích khách (Danh từ)
Nghĩa 01 · người ám sát một nhân vật quan trọng, thời xưa
刺客
người ám sát một nhân vật quan trọng, thời xưa
Ví dụ
那个刺客暗中跟踪了国王。【】Thích khách đó âm thầm theo dõi nhà vua.
这个政治暗杀者没有成功。【】Thích khách chính trị đó không thành công.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa