Thick

Thick (Danh từ)
Phần đông đúc, nhộn nhịp hoặc hoạt động nhất của một nơi hoặc sự việc; chỗ tập trung người hoặc hoạt động nhiều nhất.
最繁忙或最拥挤的部分
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thick (Tính từ)
Có hai bề mặt hoặc hai phía đối diện cách nhau một khoảng lớn hoặc tương đối lớn; dày về chiều ngang hoặc chiều sâu (không mỏng). Dùng để mô tả vật có độ dày lớn so với kích thước khác.
两面或两个表面相距较远的
Từ tiếng Trung gần nghĩa
(dùng cho chất lỏng hoặc bán lỏng) có kết cấu đặc, sệt, không chảy loãng hoặc chảy tự do như nước; hơi cứng và dầy hơn bình thường.
浓稠的,稠厚的
Từ tiếng Trung gần nghĩa
(miêu tả người) có trí tuệ thấp; đần độn, ngu ngốc.
愚蠢的
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả giọng nói nghe không rõ, không trong, hơi khàn hoặc thô; âm thanh dầy, nặng và khó phân biệt các âm.
(声音)模糊或沙哑的;发音不清晰的
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả mối quan hệ rất thân thiết, gần gũi và gắn bó giữa hai người hoặc một nhóm người.
关系密切
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chỉ điều gì đó có nhiều thứ hoặc nhiều người gần nhau, dày đặc, không thưa; có mật độ cao.
密集的,厚的
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có nhiều người hoặc vật tập trung, chen chúc
有很多人或物聚集在一起,挤满了空间。
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dày, nhiều lớp, có kích thước lớn giữa hai bề mặt đối diện
厚且多层,尺寸较大,位于两面之间。
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có mật độ hay độ đặc cao, ít khoảng trống
密度高或稠度大,几乎没有空隙。
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nói giọng hoặc âm thanh ngắt quãng hoặc không rõ ràng
说话声音断断续续或不清晰
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dùng để chỉ chất lỏng hoặc hỗn hợp có độ nhớt hoặc độ đặc cao
用于指代高粘度或高浓稠度的液体或混合物。
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thick (Trạng từ)
Diễn tả tình trạng vật chất dày, đặc, nặng hoặc có mật độ lớn khi nhìn hoặc chạm vào.
厚的,密的,重的
Từ tiếng Trung gần nghĩa
