ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thick trong tiếng Trung

Thick

Danh từTính từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thick (Danh từ)

ɵɪk
ɵˈɪk
01

Phần đông đúc, nhộn nhịp hoặc hoạt động nhất của một nơi hoặc sự việc; chỗ tập trung người hoặc hoạt động nhiều nhất.

最繁忙或最拥挤的部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Thick (Tính từ)

ɵɪk
ɵˈɪk
01

Có hai bề mặt hoặc hai phía đối diện cách nhau một khoảng lớn hoặc tương đối lớn; dày về chiều ngang hoặc chiều sâu (không mỏng). Dùng để mô tả vật có độ dày lớn so với kích thước khác.

两面或两个表面相距较远的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(dùng cho chất lỏng hoặc bán lỏng) có kết cấu đặc, sệt, không chảy loãng hoặc chảy tự do như nước; hơi cứng và dầy hơn bình thường.

浓稠的,稠厚的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(miêu tả người) có trí tuệ thấp; đần độn, ngu ngốc.

愚蠢的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Mô tả giọng nói nghe không rõ, không trong, hơi khàn hoặc thô; âm thanh dầy, nặng và khó phân biệt các âm.

(声音)模糊或沙哑的;发音不清晰的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Mô tả mối quan hệ rất thân thiết, gần gũi và gắn bó giữa hai người hoặc một nhóm người.

关系密切

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Chỉ điều gì đó có nhiều thứ hoặc nhiều người gần nhau, dày đặc, không thưa; có mật độ cao.

密集的,厚的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Có nhiều người hoặc vật tập trung, chen chúc

有很多人或物聚集在一起,挤满了空间。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Dày, nhiều lớp, có kích thước lớn giữa hai bề mặt đối diện

厚且多层,尺寸较大,位于两面之间。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Có mật độ hay độ đặc cao, ít khoảng trống

密度高或稠度大,几乎没有空隙。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

10

Nói giọng hoặc âm thanh ngắt quãng hoặc không rõ ràng

说话声音断断续续或不清晰

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

11

Dùng để chỉ chất lỏng hoặc hỗn hợp có độ nhớt hoặc độ đặc cao

用于指代高粘度或高浓稠度的液体或混合物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Thick (Trạng từ)

ɵɪk
ɵˈɪk
01

Diễn tả tình trạng vật chất dày, đặc, nặng hoặc có mật độ lớn khi nhìn hoặc chạm vào.

厚的,密的,重的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thick/

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.