thiếp
thiếp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bài hoặc tờ chữ Hán viết đẹp, dùng làm mẫu để người học tập viết theo.
供学习者临摹书写的书法范本。
Bài hoặc tờ chữ Hán viết đẹp, dùng làm mẫu để người học tập viết theo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tấm thẻ nhỏ có lời mời, lời chúc hoặc thông báo ngắn.
写有邀请、祝贺或简短通知的小卡片。
Tấm thẻ nhỏ có lời mời, lời chúc hoặc thông báo ngắn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cách gọi cũ hoặc trang trọng của danh thiếp, có ghi tên và thông tin liên lạc.
旧时或正式说法,指写有姓名和联系方式的名片。
Cách gọi cũ hoặc trang trọng của danh thiếp, có ghi tên và thông tin liên lạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thiếp (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
名片 danh thiếp | 会议后,他把名片递给了客户。 Anh ấy trao danh thiếp cho khách hàng sau cuộc họp. |
thiếp (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngủ đi hoặc ngủ chợp mắt vì quá mệt.
因疲倦而睡着。
Ngủ đi hoặc ngủ chợp mắt vì quá mệt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thiếp (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
眼睛困得合上 mắt thiếp đi | 读了几个小时书后,她的眼睛困得合上了。 Sau nhiều giờ đọc sách, mắt cô thiếp đi. |
thiếp (Đại từ)
Nghĩa 01 · Từ phụ nữ thời xưa dùng để tự xưng một cách khiêm nhường khi nói với chồng hoặc đàn ông.
古代女子对丈夫或男子谦称自己。
Từ phụ nữ thời xưa dùng để tự xưng một cách khiêm nhường khi nói với chồng hoặc đàn ông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thiếp (Pronoun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
妾的心 lòng thiếp | 妾的心依然思念着您。 Lòng thiếp vẫn luôn nhớ chàng. |