Anh - Việt

Bản dịch của từ Thiếp trong tiếng Trung

thiếp

Danh từĐộng từĐại từ

thiếp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bài hoặc tờ chữ Hán viết đẹp, dùng làm mẫu để người học tập viết theo.

供学习者临摹书写的书法范本。

Bài hoặc tờ chữ Hán viết đẹp, dùng làm mẫu để người học tập viết theo.

Ví dụ
老师给全班发了汉字字帖。【】Cô giáo phát thiếp chữ Hán cho cả lớp.
我每天照着老师的书法范本练字。【】Em luyện viết theo thiếp của thầy mỗi ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tấm thẻ nhỏ có lời mời, lời chúc hoặc thông báo ngắn.

写有邀请、祝贺或简短通知的小卡片。

Tấm thẻ nhỏ có lời mời, lời chúc hoặc thông báo ngắn.

Ví dụ
我收到了兰婚礼的请柬。【】Tôi nhận được thiếp mời dự đám cưới của Lan.
孩子给妈妈做了一张生日贺卡。【】Bé tự làm một thiếp chúc mừng sinh nhật mẹ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cách gọi cũ hoặc trang trọng của danh thiếp, có ghi tên và thông tin liên lạc.

旧时或正式说法,指写有姓名和联系方式的名片。

Cách gọi cũ hoặc trang trọng của danh thiếp, có ghi tên và thông tin liên lạc.

Ví dụ
正式会面后,他留下了一张名片。【】Ông để lại một tấm thiếp sau buổi gặp trang trọng.
在旧故事里,客人常把名片交给仆人。【】Trong truyện xưa, khách thường đưa thiếp cho người hầu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thiếp (Noun)

Danh từ + thiếpthiếp + Danh từthiếp + Động từ
Kết hợp từ của thiếp
Collocation
Ví dụ

名片

danh thiếp

会议后,他把名片递给了客户。

Anh ấy trao danh thiếp cho khách hàng sau cuộc họp.

thiếp (Động từ)

Nghĩa 01 · Ngủ đi hoặc ngủ chợp mắt vì quá mệt.

因疲倦而睡着。

Ngủ đi hoặc ngủ chợp mắt vì quá mệt.

Ví dụ
忙了一天后,她在公交车上睡着了。【】Cô ấy thiếp đi trên xe buýt sau một ngày dài.
他一躺下就睡着了。【】Anh ấy thiếp đi ngay sau khi nằm xuống.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thiếp (Verb)

Danh từ + thiếpthiếp + Giới từthiếp + Từ đi kèmĐộng từ + thiếp
Kết hợp từ của thiếp
Collocation
Ví dụ

眼睛困得合上

mắt thiếp đi

读了几个小时书后,她的眼睛困得合上了。

Sau nhiều giờ đọc sách, mắt cô thiếp đi.

thiếp (Đại từ)

Nghĩa 01 · Từ phụ nữ thời xưa dùng để tự xưng một cách khiêm nhường khi nói với chồng hoặc đàn ông.

古代女子对丈夫或男子谦称自己。

Từ phụ nữ thời xưa dùng để tự xưng một cách khiêm nhường khi nói với chồng hoặc đàn ông.

Ví dụ
妾请您原谅这个错误。【】Thiếp xin chàng tha thứ cho lỗi lầm này.
妾身会等您从战场归来。【】Thiếp sẽ chờ chàng trở về từ chiến trận.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thiếp (Pronoun)

Danh từ + thiếpthiếp + Trạng từthiếp + Động từ
Kết hợp từ của thiếp
Collocation
Ví dụ

妾的心

lòng thiếp

妾的心依然思念着您。

Lòng thiếp vẫn luôn nhớ chàng.

Video ngữ cảnh