ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thiếu điện
Tình trạng không có đủ hoặc mất hoàn toàn nguồn điện, dẫn đến không thể sử dụng các thiết bị điện; sự cắt điện.
停电
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa