Anh - Việt
thình lình
Trạng từ
thình lình (Trạng từ)
Nghĩa 01 · [việc gì diễn ra] một cách hết sức bất ngờ, không thể lường trước được
突然
[việc gì diễn ra] một cách hết sức bất ngờ, không thể lường trước được
Ví dụ
整个街区晚上九点突然停电了。【】Thình lình, cả khu phố mất điện lúc 9 giờ tối.
她昨天没有突然离开会议。【】Cô ấy không thình lình rời cuộc họp hôm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa