Anh - Việt
thính phòng
Danh từ
thính phòng (Danh từ)
Nghĩa 01 · phòng hoà nhạc nhỏ
小音乐厅
phòng hoà nhạc nhỏ
Ví dụ
河内的小型音乐厅今晚接待二百名观众。【】Nhà hát thính phòng ở Hà Nội đón 200 khách tối nay.
这个小型礼堂不举办婚礼派对。【】Phòng thính phòng này không tổ chức tiệc cưới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa