Anh - Việt

Bản dịch của từ Thình thịch trong tiếng Trung

thình thịch

Tính từ

thình thịch (Tính từ)

Nghĩa 01 · từ mô phỏng tiếng trầm và nặng, phát ra liên tiếp, như tiếng chân giẫm mạnh và đều trên nền đất

沉重有力的脚步声或心跳声

từ mô phỏng tiếng trầm và nặng, phát ra liên tiếp, như tiếng chân giẫm mạnh và đều trên nền đất

Ví dụ
志愿者们沉重的脚步声在校园里砰砰作响。【】Bước chân của nhóm tình nguyện vang thình thịch trên sân trường.
我在河内演讲时,心脏没有怦怦直跳。【】Tim tôi không đập thình thịch khi phát biểu ở Hà Nội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh