ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thịt khô
Thịt sau khi được thái miếng mỏng hoặc miếng nhỏ, ướp gia vị, sấy hoặc phơi khô để bảo quản lâu và dùng làm thức ăn.
干肉
Từ tiếng Việt gần nghĩa