ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thịt treo
Loại thịt tươi được treo lên để bảo quản hoặc sấy khô, thường gặp ở các vùng núi phía Bắc Việt Nam.
挂肉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa