ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thịt vai
Phần thịt lấy từ vai của động vật (như lợn, bò), có ít mỡ xen lẫn, thịt chắc, ngon dùng để nấu ăn.
取自动物肩部的肉块(如猪肉或牛肉),带有适量脂肪纹理,肉质紧实且味道鲜美,常用于烹饪。
Từ tiếng Trung gần nghĩa