Anh - Việt

Bản dịch của từ Thổ cẩm trong tiếng Trung

thổ cẩm

Danh từ

thổ cẩm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại vải thủ công có hoa văn nhiều màu, thường do các dân tộc thiểu số dệt.

少数民族手工织成的彩色花纹布料。

Loại vải thủ công có hoa văn nhiều màu, thường do các dân tộc thiểu số dệt.

Ví dụ
她在市场买了一个织锦包。【】Cô ấy mua một chiếc túi thổ cẩm ở chợ.
这条民族织锦围巾的花纹很漂亮。【】Khăn thổ cẩm này có hoa văn rất đẹp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thổ cẩm (Noun)

Danh từ + thổ cẩmthổ cẩm + Tính từĐộng từ + thổ cẩm
Kết hợp từ của thổ cẩm
Collocation
Ví dụ

锦缎服装

trang phục thổ cẩm

游客喜欢买锦缎服装作纪念品。

Du khách thích mua trang phục thổ cẩm làm quà.

锦缎

vải thổ cẩm

她买了锦缎做连衣裙。

Cô ấy mua vải thổ cẩm để may váy.

锦缎制品

sản phẩm thổ cẩm

这家商店出售许多当地锦缎制品。

Cửa hàng này bán nhiều sản phẩm thổ cẩm địa phương.

锦缎图案

hoa văn thổ cẩm

这个包有色彩鲜艳的锦缎图案。

Chiếc túi có hoa văn thổ cẩm đầy màu sắc.