Anh - Việt

Bản dịch của từ Thổ dân trong tiếng Trung

thổ dân

Danh từ

thổ dân (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người thuộc cộng đồng đã sinh sống lâu đời ở một vùng đất trước khi người từ nơi khác đến.

世代居住在某地的原住民,通常指外来者到来之前的居民。

Người thuộc cộng đồng đã sinh sống lâu đời ở một vùng đất trước khi người từ nơi khác đến.

Ví dụ
这个地区的原住民拥有丰富的文化。【】Thổ dân ở vùng này có nền văn hóa rất phong phú.
博物馆介绍澳大利亚原住民的生活。【】Bảo tàng giới thiệu cuộc sống của thổ dân Úc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thổ dân (Noun)

Danh từ + thổ dânthổ dân + Danh từ
Kết hợp từ của thổ dân
Collocation
Ví dụ

原住民语言

ngôn ngữ của thổ dân

许多原住民语言正面临消失的危险。

Nhiều ngôn ngữ của thổ dân đang có nguy cơ biến mất.

原住民权利

quyền của thổ dân

新法律保护原住民权利。

Luật mới bảo vệ quyền của thổ dân.

原住民文化

văn hóa thổ dân

这家博物馆展示原住民文化。

Bảo tàng này giới thiệu văn hóa thổ dân.

原住民土地

vùng đất của thổ dân

这条路穿过原住民土地。

Con đường này đi qua vùng đất của thổ dân.

原住民社区

cộng đồng thổ dân

政府会见了当地的原住民社区代表。

Chính phủ đã gặp các cộng đồng thổ dân địa phương.

Video ngữ cảnh