Anh - Việt
thỏ đế
Danh từ
thỏ đế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỉ người rất nhút nhát, hay sợ hãi và ngại gặp gỡ người khác.
形容非常胆小、容易害怕的人。
Chỉ người rất nhút nhát, hay sợ hãi và ngại gặp gỡ người khác.
Ví dụ
她是个胆小鬼,不敢去参加派对。【】Cô ấy là một thỏ đế, không dám đi dự tiệc.
别这么胆小了,试着和新朋友聊聊吧。【】Đừng làm thỏ đế như vậy, hãy thử nói chuyện với bạn mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thỏ đế (Noun)
Danh từ + thỏ đếSố lượng + thỏ đếTính từ + thỏ đếĐộng từ + thỏ đế
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胆小的性格 tính thỏ đế | 他胆小的性格让他不愿在课堂上发言。 Tính thỏ đế của cậu ấy khiến cậu ngại phát biểu trước lớp. |