Anh - Việt

Bản dịch của từ Thợ rèn trong tiếng Trung

thợ rèn

Danh từ

thợ rèn (Danh từ)

Nghĩa 01 · thợ chuyên làm nghề rèn sắt thành dụng cụ

铁匠 - 一种用热量和锤子锻造金属的工匠。

thợ chuyên làm nghề rèn sắt thành dụng cụ

Ví dụ
村里的铁匠每天打造农具。【】Thợ rèn làng tôi làm nông cụ mỗi ngày.
那个铁匠不用机器,只用铁锤。【】Thợ rèn ấy không dùng máy; ông ấy rèn sắt bằng búa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh