Anh - Việt
thô sơ
Tính từ
thô sơ (Tính từ)
Nghĩa 01 · đơn giản, sơ sài, chưa có sự tinh vi về mặt kĩ thuật
简单粗糙
đơn giản, sơ sài, chưa có sự tinh vi về mặt kĩ thuật
Ví dụ
这座房子的设计很简单,很容易建造。【】Ngôi nhà có thiết kế thô sơ, dễ xây dựng.
他没有复杂的计划来解决问题。【】Anh ấy không có kế hoạch thô sơ để giải quyết vấn đề.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa