ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thoát sinh
Sinh ra hoặc phát sinh ra từ một điều kiện, hoàn cảnh khác; không đi đúng theo lộ trình thông thường mà xuất hiện bên ngoài hệ thống đã có
从不同条件中产生或出现
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa