Anh - Việt
thọc
Động từ
thọc (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa thẳng và mạnh vào sâu bên trong một vật gì đó.
把东西猛地直插进深处。
Đưa thẳng và mạnh vào sâu bên trong một vật gì đó.
Ví dụ
他把手深深伸进口袋里拿钥匙。【】Nó thọc tay vào túi áo lấy chìa khóa.
她把树枝戳进洞里想把虫子挖出来。【】Cô bé thọc que vào lỗ để moi con sâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Xen vào chuyện của người khác một cách thô bạo, không được mời.
粗暴地插手或干涉别人的事情。
Xen vào chuyện của người khác một cách thô bạo, không được mời.
Ví dụ
别插手别人的私事。【】Đừng có thọc vào chuyện riêng của người khác.
妈妈不喜欢我干涉姐姐的事情。【】Mẹ không thích tôi thọc vào việc của chị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thọc (Verb)
thọc + Danh từthọc + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把手插进口袋 thọc tay vào túi | 男孩默默地站着,双手插在口袋里。 Cậu bé thọc tay vào túi quần rồi đứng im lặng. |
从中作梗 thọc gậy bánh xe | 对手总是从中作梗,阻碍项目推进。 Đối thủ luôn thọc gậy bánh xe để cản trở dự án. |
插手别人的事 thọc mũi vào | 别插手别人的私事。 Đừng thọc mũi vào chuyện của người khác. |
刺探别人的隐私 thọc mạch | 邻居们总爱打探别人家的事。 Hàng xóm hay thọc mạch chuyện nhà người khác. |