Thổi cơm
Động từ

Thổi cơm (Động từ)
01
Nấu cơm, thổi nấu.
煮米饭
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Nấu cơm, canh. .. bằng cách nhóm lửa rồi thổi cho lửa bùng vào than, củi hay rơm, rạ. .. nên nấu gì cũng hay gọi là “thổi”. Theo nhiều từ điển tiếng Việt, thổi (động từ) nghĩa là nấu (nấu cơm, nấu xôi. ..).
用火煮饭
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
