Thổi
Động từ

Thổi (Động từ)
01
Chúm miệng lại và làm cho luồng hơi bật mạnh từ trong miệng ra
吹气
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Làm cho kèn, sáo, còi, v.v. phát ra tiếng bằng cách thổi
吹气发声
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
[không khí] chuyển động thành luồng và gây ra một tác động nhất định
吹气
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Thêm thắt, nói quá lên
夸大
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
05
Nấu [cơm, xôi]
蒸饭
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
