Anh - Việt

Bản dịch của từ Thôn bản trong tiếng Trung

thôn bản

Danh từ

thôn bản (Danh từ)

Nghĩa 01 · thôn và bản, khu vực dân cư ở các vùng nông thôn hẻo lánh và vùng dân tộc thiểu số [nói khái quát]

村庄和乡镇

thôn và bản, khu vực dân cư ở các vùng nông thôn hẻo lánh và vùng dân tộc thiểu số [nói khái quát]

Ví dụ
河江的村寨本月接待了医生团队。【】Thôn bản Hà Giang đón đoàn bác sĩ tháng này.
这个村寨没有通往学校的大路。【】Thôn bản này không có đường lớn đến trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh