Anh - Việt
thôn dã
Danh từ
thôn dã (Danh từ)
Nghĩa 01 · nông thôn
乡村
nông thôn
Ví dụ
林的家乡乡村每年吸引许多游客。【】Thôn dã quê Linh thu hút nhiều du khách mỗi năm.
这个农村地区没有大型购物中心。【】Khu thôn dã này không có trung tâm mua sắm lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa