Anh - Việt

Bản dịch của từ Thôn trong tiếng Trung

thôn

Danh từ

thôn (Danh từ)

Nghĩa 01 · khu vực dân cư ở nông thôn, gồm có nhiều xóm và là một phần của làng hoặc xã

乡村聚落

khu vực dân cư ở nông thôn, gồm có nhiều xóm và là một phần của làng hoặc xã

Ví dụ
这个乡村有三个小村庄。【】Thôn này có ba làng nhỏ.
农村社区没有很多年轻人。【】Cộng đồng thôn không có nhiều người trẻ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh