Anh - Việt
thông dịch
Động từ
thông dịch (Động từ)
Nghĩa 01 · dịch và thực hiện lần lượt từng lệnh của một chương trình được viết bằng một ngôn ngữ lập trình trên máy tính
逐条执行指令
dịch và thực hiện lần lượt từng lệnh của một chương trình được viết bằng một ngôn ngữ lập trình trên máy tính
Ví dụ
Lan 在课堂上逐行解释代码。【】Lan có thể thông dịch mã từng dòng trong lớp học.
Minh 的工具不能逐行执行程序。【】Công cụ của Minh không thể thông dịch từng dòng chương trình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa