Anh - Việt
thống đốc
Danh từ
thống đốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · người đứng đầu một bang trong bộ máy chính quyền một số nước liên bang
州长
người đứng đầu một bang trong bộ máy chính quyền một số nước liên bang
Ví dụ
这位州长管理州的事务。【】Thống đốc quản lý các công việc của tiểu bang.
州长没有权力改变法律吗?【】Thống đốc có quyền thay đổi luật không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · người đứng đầu ngành ngân hàng của một nước
中央银行行长
người đứng đầu ngành ngân hàng của một nước
Ví dụ
中央银行的总裁今天发表了讲话。【】Thống đốc ngân hàng trung ương hôm nay đã phát biểu.
你知道谁是现在的中央银行总裁吗?【】Bạn có biết ai là thống đốc hiện tại không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa