Anh - Việt
thống khổ
Tính từ
thống khổ (Tính từ)
Nghĩa 01 · đau đớn và khổ sở đến cực độ
极度痛苦
đau đớn và khổ sở đến cực độ
Ví dụ
她的表情显得痛苦和疲惫。【】Cô ấy trông rất thống khổ sau tin xấu.
他并不感到被折磨的心情。【】Anh ấy không cảm thấy thống khổ vì lỗi lầm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa