Anh - Việt
thông lệ
Danh từ
thông lệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · lệ thường
习俗
lệ thường
Ví dụ
在河内,向长辈先问候是惯例。【】Ở Hà Nội, thông lệ là chào hỏi người lớn trước.
公司的惯例不要求周六开会。【】Thông lệ công ty không yêu cầu họp vào thứ Bảy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa