Anh - Việt
thông số
Danh từ
thông số (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con số hoặc giá trị dùng để mô tả đặc điểm, tình trạng hay khả năng hoạt động của một thiết bị, hệ thống hoặc quá trình.
描述设备、系统或过程特征、状态或性能的数值。
Con số hoặc giá trị dùng để mô tả đặc điểm, tình trạng hay khả năng hoạt động của một thiết bị, hệ thống hoặc quá trình.
Ví dụ
购买前请查看这台机器的参数。【】Bạn hãy kiểm tra thông số của máy trước khi mua.
温度是这项实验中的一个重要参数。【】Nhiệt độ là một thông số quan trọng trong thí nghiệm này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thông số (Noun)
thông số + Danh từthông số + Tính từthông số + Động từĐộng từ + thông số
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
性能指标 thông số hiệu suất | 团队改善了该应用程序的性能指标。 Nhóm đã cải thiện các thông số hiệu suất của ứng dụng. |
输入参数 thông số đầu vào | 请为该程序输入正确的输入参数。 Hãy nhập đúng các thông số đầu vào cho chương trình. |