Anh - Việt
thụ án
Động từ
thụ án (Động từ)
Nghĩa 01 · Người phạm tội chấp hành bản án tù mà tòa đã tuyên sau khi bị kết tội.
被定罪后在监狱中执行法院判处的刑罚。
Người phạm tội chấp hành bản án tù mà tòa đã tuyên sau khi bị kết tội.
Ví dụ
他因盗窃罪必须服刑三年。【】Anh ấy phải thụ án ba năm tù vì tội trộm cắp.
他服刑期满后,回到家里和家人一起生活。【】Sau khi thụ án xong, anh ấy về sống cùng gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thụ án (Verb)
thụ án + Danh từthụ án + Giới từthụ án + Tính từĐộng từ + thụ án
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
服刑 thụ án tù | 他因盗窃罪必须服刑三年。 Anh ấy phải thụ án tù ba năm vì tội trộm cắp. |