ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thú dữ
Loài thú lớn, rất dữ, như hổ, báo, v.v., có thể làm hại con người; thường dùng để ví những kẻ hung dữ, độc ác
危险的野兽
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa