Anh - Việt
thú dữ
Danh từ
thú dữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài động vật hoang dã hung dữ, có thể tấn công và làm hại người hoặc con vật khác.
凶猛的野生动物,可能攻击人或其他动物。
Loài động vật hoang dã hung dữ, có thể tấn công và làm hại người hoặc con vật khác.
Ví dụ
大家逃离了森林里的那只猛兽。【】Mọi người chạy khỏi con thú dữ trong khu rừng.
护林员警告我们,村子附近有一只危险动物。【】Kiểm lâm cảnh báo về một thú dữ gần làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người rất hung bạo, độc ác, thường dùng để chỉ trích.
指非常凶残、狠毒的人,常含批评意味。
Người rất hung bạo, độc ác, thường dùng để chỉ trích.
Ví dụ
他是个禽兽,谁反对他,他就会打谁。【】Anh ta là một thú dữ, sẵn sàng đánh bất cứ ai phản đối.
人们称那个强盗为禽兽。【】Người ta gọi tên cướp đó là thú dữ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thú dữ (Noun)
thú dữ + Tính từthú dữ + Động từĐộng từ + thú dữ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
凶猛的野兽 thú dữ hoang dã | 在森林徒步的人必须提防凶猛的野兽。 Những người đi rừng phải đề phòng thú dữ hoang dã. |
危险的野生动物 thú dữ nguy hiểm | 这个地区有许多危险的野生动物。 Khu vực này có nhiều thú dữ nguy hiểm. |