Anh - Việt
thủ lĩnh
Danh từ
thủ lĩnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đứng đầu, dẫn dắt một nhóm người hoặc tổ chức.
领导、带领一群人或组织的人。
Người đứng đầu, dẫn dắt một nhóm người hoặc tổ chức.
Ví dụ
玲是河内一个志愿者小组的领导者。【】Linh là thủ lĩnh của nhóm tình nguyện ở Hà Nội.
全队都信任他们的首领。【】Cả đội tin tưởng thủ lĩnh của họ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thủ lĩnh (Noun)
Từ đi kèm + thủ lĩnhthủ lĩnh + Danh từthủ lĩnh + Tính từĐộng từ + thủ lĩnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一位领袖 vị thủ lĩnh | 这位领袖总是听取大家的意见。 Vị thủ lĩnh luôn lắng nghe ý kiến của mọi người. |