ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thử lửa
Đưa vào lửa để xem xét phẩm chất của vàng; thường dùng để ví sự thử thách khắc nghiệt qua khó khăn, nguy hiểm
通过严峻的考验来检验质量或力量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa