ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thu lượm
Lượm lặt, gom góp lại
收集
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lấy những cái sẵn có trong thiên nhiên làm nguồn sống, như hái lượm, săn bắn, đánh cá, v.v. [hình thái kinh tế ở thời đại nguyên thuỷ]
采集