Anh - Việt
thứ phát
Động từ
thứ phát (Động từ)
Nghĩa 01 · [hiện tượng bệnh lí] phát sinh ra sau giai đoạn thứ nhất; phân biệt với nguyên phát
继发性
[hiện tượng bệnh lí] phát sinh ra sau giai đoạn thứ nhất; phân biệt với nguyên phát
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa