Anh - Việt
thủ phủ
Danh từ
thủ phủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · thành phố quan trọng nhất của một vùng, một khu vực
首府
thành phố quan trọng nhất của một vùng, một khu vực
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
thủ phủ
首府
thành phố quan trọng nhất của một vùng, một khu vực
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa