Anh - Việt
thú thực
Động từ
thú thực (Động từ)
Nghĩa 01 · xem thú thật
老实说
xem thú thật
Ví dụ
老实说,我没参加昨天的聚会。【】Thú thực, tôi không tham gia buổi tiệc hôm qua.
你不能承认错误吗?【】Bạn có thể thú thực lỗi của mình không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa